Từ điển máy ảnh

Canon

– Powershot (bao gm A series, G series, S series, Tx series)- nhóm máy thông dng. tùy theo tng series mà sp có các tính năng khác nhau, nhưng có th tóm tc chung là nhóm này có kích thước không quá nh gn, nhưng tính năng khá nhiu, đáp ng đựơc nhu cu s dng linh hat ca người dùng.

– IXUS/IXY/ digital Elph/ Powershot SD: nhóm máy nh gn / thi trang. Đc trưng ca nhóm này là thiết kế rt đp, kích thước nh gn. Đi li, nhóm máy này b gii hn 1 s tính năng chnh tay.

– EOS: nhóm máy chuyên nghip. nhóm EOS là dòng dSLR/SLR vi kh năng thay đi ng kính.

Công ngh chế to máy nh hin nay tp trung hướng vào 2 loi sn phm là SLR và compact
– SLR là công ngh ph biến cách đây 40 năm, bt đu t chp phim, sau đó thay bng sensor và b nh đ chp nh s. Thu sơ khai, máy nh s (dSLR hay DSLR) dùng thân máy trước là ca máy phim, còn np phim phia sau thay bng sensor và b nh đin t. Dòng máy này dùng ng kính ri tháo lp được, ng zoom và ng không zoom. Mun chp được nh thì ít nhiu phi chnh tay vài th
– Compact, hay còn gi PnS (point and shoot – ngm và chp). Trong dòng này thì li có vài loi hướng đến các th loi người dùng nghip dư như pocket (loi bé xiu b túi), superzoom (chp xa gn và tin li). Mi hãng máy nh khi tung ra th trường thường đt tên cho dòng sn phm con cưng mt cái tên d nh d gi. Canon goi loi b túi là IXUS/IXY/Powershot cho cùng 1 loi sn phm nhưng 3 th trường khác nhau (tm hiu như vy); Sony có là Cybershot; Olympus có Camedia; Casio có Exiim; Nikon có Coolpix; Panassonic có Lumix; Pentax có Optio…

 


 

Các thông s k thut

Loi   AF/AE SLR k thut s

Phương tin ghi hình   Th loi I hoc loi II, th nh SD

Kích thước b cm biến hình nh   ng kính EF ca Canon (loi tr
ng kính EF-S)
Đ dài tiêu c tương đương phim c 35mm, xp x bng 1,3 ln đ dài tiêu c được đánh du

Giá đt ng kính   Loi giá EF ca Canon

Các yếu t chp nh

Loi   B cm biến CMOS đơn bng có đ nhy cao, đ phân gii cao,

Các đim nh hot đng hiu qu   Khong 8,20 megapixel

Tng s đim nh   Khong 8,50 megapixel

T l hình nh   3:2

H thng lc màu   B lc màu sơ cp RGB

B lc ly h tn   Được đt trước b cm biến hình nh và không th tháo được

H thng ghi hình    

Đnh dng hình nh chp   Quy tc thiết kế dành cho h thng file máy nh 2.0 

Loi nh   Loi nh JPEG, RAW (12bit)

Ghi hình đng thi hai loi nh có đnh dng RAW + JPEG   Có sn Kích thước file nh   (1) L (Loi to): xp x  3,2 MB (3504 x 2336 pixel)
(2) M1(Loi trung bình1): xp x 2,6MB (3104×2072) pixel
(3) M2 (Loi trung bình 2): xp x 1,9MB (2544x1696pixel)
(4) S (Loi nh): xp x 1,1 MB (1728 x 1152 pixel)
(5) Loi nh RAW: xp x  7,9 MB (3504 x 2336 pixel)

* Cht lượng nh JPEG: 8, Kiu nh: tiêu chun ISO 100
* Kích thước chính xác ca các file ph thuc vào cht lượng nh JPEG, vt và tc đ tiêu chun ISO…

Cài đt thư mc   Có h tr chc năng to và chn thư mc

Đánh tên file   Mã máy được điu chnh trước, tên file dành cho người s dng

Đánh s file   Đánh s liên tc, T đng đt li s, Đt li s bng tay

Không gian màu   sRGB, Adobe RGB

Các kiu nh   nh chun, nh chân dung, nh phong cnh, nh trung tính, nh có màu sc trung thc, nh đơn sc, nh User Def. 1- 3

Chc năng sao chép   (1)Ghi các nh ging nhau đng thi lên c th CF và th SD
(2)Các nh loi RAW và JPEG được ghi đng thi s được lưu riêng r vào các th CF và SD
* Tính năng la chn (2) ch có khi chế đ ghi đng thi loi nh RAW + JPEG

Giao din   Đu cm IEEE1394 dành cho đu cm USB ca máy tính cá nhân dùng đ cm ngõ ra trc tiếp ca Video(NTSC/PAL)

Cân bng trng    

Chế đ cài đt   Chế đ t đng, ánh sáng ban ngày, trong bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, đèn huỳnh quang trng, đèn flash, tuỳ chn, cài đt chế đ nhit đ màu, cân bng trng tùy chn (Tng s 10 cài đt)

Cân bng trng t đng   Cân bng trng t đng vi b cm biến hình nh

Điu chnh nhit đ màu   Chnh sa cân bng trng: ±9 nc đ tăng hoc gim mt đ
Gp cân bng trng: ±3nc đ tăng hoc gim mt đ
* Có th có s lch màu gia màu xanh da tri vi màu h phách hoc gia màu xanh lá cây vi màu đ thm

Chuyn d liu nhit đ màu   Có sn

Kính ngm    

Loi   Thu kính 5 mt phù hp vi tm mt ngm

Phm vi bao quát   xp x 100% c chiu ngang và chiu dc theo các tương ng vi các đim nh hiu qu

Đ phóng đi   0,72x  (tr 1 đip đi vii các thu kính 50 mm vô cc)

Đim ngm   20 mm

Điu chnh đip có sn   –3.0 – +1.0 đip

Màn hình ngm   Màn hình có th thay thế (có 10 loi đ la chn),Màn hình ngm tiêu chun: Ec-CIII

Gương   Gương phn x bán phn (T l phn x 37: 63, không có gii hn gương đi vi loi ng kính EF 1200mm f/5.6L USM hoc loi ngn hơn)

Thông tin trên kính ngm   Các thông tin v AF (tiêu đim AF, ánh sáng xác đnh tiêu đim), thông tin v hình nh (tc đ ca trp, khu đ, nh chp bng tay, vòng quét đim nh, tc đ chun ISO, đ sáng, thông báo v kích thước nh), các thông tin v đèn (đèn flash đã bt sn, đèn flash FP, khoá FE các mc đ sáng đèn flash), điu chnh cân bng trng, chp hình loi, JPEG, s lượng nh còn có th chp được, thông tin th nh

Xem trước   Có th xem trước dùng phím h tr chc năng

Màn trp th kính   Lp sn bên trong

Tiêu đim t đng
Loại   TTL-AREA-SIR với bộ cảm biến hình ảnh CMOS

Điểm AF   45 điểm AF (Vùng AF)

Phạm vi quét   EV 0-18 (ở 20°C/68°F, ISO 100)

Các chế độ ngắm   Ngắm một ảnh AF (ONE SHOT) /AI Servo AF (AI SERVO) / điều chỉnh ngắm bằng tay (MF)

Lựa chọn điểm AF   Lựa chọ tự động, lựa chọn bằng tay, lựa chọn vị trí ban đầu ( chuyển sang điểm AF đã được đăng ký)

Hiển thị điểm AF đã được lựa chọn   Đặt lồng lên nhau ở trên kính ngắm và hiển thị trên bảng điều khiển LCD

Tia sáng hỗ trợ AF   Phát sáng khi dùng Speedlite bên ngoài

Điều chỉnh ảnh    

Các vùng bộ cảm biến   35

Các chế độ quét  

Quét đầy đủ khẩu độ 21-zone TTL  

(1) 

Quét toàn bộ (có thể kết nối với bất kỳ điểm AF nào)

(2) 

Quét từng phần (xấp xỉ 13,5% kính ngắm ở trung tâm) 

(3) 

Quét điểm 

 

• Quét điểm trung tâm (xấp xỉ 3,8% kính ngắm ở trung tâm)
• Quét điểm có kết hợp với điểm AF(xấp xỉ 3,8% kính ngắm)
• Quét nhiều điểm (Tối đa 8 đường quét)

(4)  

Quét trung bình với trọng tâm quét ở vùng trung tâm 

Phạm vi quét   EV 0-20 (ở 20°C/68°F với ống kính EF50mm f/1,4, ISO 100)

Điều chỉnh ảnh   Chế độ AE (có thể di chuyển), chế độ ưu tiên màn trập AE, chế độ ưu tiên khẩu độ AE, đèn flash tự động E-TTL II, điều chỉnh bằng tay, điều chỉnh đèn flash bằng tay

Tốc độ tiêu chuẩn ISO   Tương đương tiêu chuẩn ISO 100-1600 (ở 1/3-stop increments), tốc độ tiêu chuẩn ISO có thể nới rộng ra ISO 50 và 3200

Điều chỉnh cường độ ánh sáng cho ảnh   Điều chỉnh bằng tay: ±3 điểm trong 1/3- hoặc1/2-stop increments (có thể kết hợp với AEB) AEB: ±3 nấc trong 1/3- hoặc 1/2-stop increments. (Phương pháp gộp sáng: 1. Tốc độ màn trập hoặc khẩu độ 2. tốc độ tiêu chuẩn ISO)

Khoá AE tự động   Được áp dụng trong chế độ chụp một ảnh AF quét toàn bộ cho đến khi lấy được tiêu cự
Điều khiển bằng tay: Bằng phím khoá AE ở tất cả các chế độ quét

Màn trập
Loại   Loại cửa chập tiêu diện điều khiển điện tử

Tốc độ cửa chập   1/8000 tới 30 giây (1/3- và 1/2-stop increments), sử dụng đèn tròn, đồng bộ X-sync với tốc độ 1/250 giây

Nhả cửa chập   Nhả bằng phím mềm cảm ứng điện từ

Cài đặt hẹn giờ   Sau10 giây hoặc 2 giây

Điều khiển từ xa   Điều khiển từ xa với thiết bị đầu cuối loại N3

Đèn Flash
EOS-dedicated Speedlite   Đèn flash tự động E-TTL II với Speedlite có seri EX

Cân bằng độ sáng đèn   ±3 nấc trong 1/3- hoặc 1/2-stop increments

Khoá FE   Có sẵn

Đầu cắm máy tính   Có sẵn

Điều chỉnh zoom cho phù hợp với độ dài tiêu cự kính ngắm   Có sẵn

Hệ thống điều khiển
Các chế độ điều khiển   Chụp một ảnh, chụp liên tục với tốc độ chậm, chụp liên tục với tốc độ cao, chụp hẹn giờ

Chụp liên tục   chụp liên tục với tốc độ cao: khoảng  8,5 ảnh/giây
chụp liên tục với tốc độ chậm: khoảng 3 ảnh/giây

Số lượng ảnh tối đa trong chế độ  chụp liên tục   Ảnh loại JPEG: Khoảng 48 ảnh (Cỡ ảnh rộng, loại ảnh JPEG: 8), loại RAW: khoảng 22 ảnh

Màn hình tinh thể lỏng LCD

Loại   Màn hình màu TFT tinh thể lỏng

Kích thước màn hình   2,5 inch

Phạm vi bao quát   100% tương ứng với các điểm ảnh hiệu quả

Điều chỉnh độ sáng   Có sẵn 5 chế độ

Ngôn ngữ giao diện   15 ngôn ngữ  Xem ảnh
Định dạng ảnh hiển thị   Ảnh đơn, ảnh đơn (INFO.), ảnh phụ lục 4 ảnh, ảnh phụ lục 9 ảnh, ảnh phóng to (khoảng 1,5 – 10 lần), ảnh xoay

Cảnh báo   Trên ảnh đơn và định dạng ảnh đơn (INFO),  chỗ nào ảnh vượt quá kich cỡ cho phép sẽ nhấp nháy trên ảnh hiển thị Xoá và bảo vệ ảnh    

Bảo vệ   Có thể sử dụng hoặc huỷ bỏ chức năng chống xoá một ảnh, tất cả các ảnh trong một thư mục hoặc tất cả ảnh trên thẻ nhớ cùng lúc

Xoá   Có thể xoá một ảnh, tất cả ảnh trong một thư mục hoặc tất cả ảnh trên thẻ nhớ cùng một lúc (trừ các ảnh đã được bảo vệ)

Ghi tiếng

Phương pháp ghi   Tiếng nói sẽ được thu vào một chiếc phone nhỏ được gắn sẵn bên trong với hình

Loại file   WAV Thời gian ghi   Tối đa 30 giây/hình In trực tiếp

Các máy in tương thích   Máy in trực tiếp CP, Bubble Jet Direct, và PictBridge- các máy in tương thích

Các ảnh có thể in được   Các ảnh loại JPEG phù hợp với quy định thiết kế dành cho hệ thống máy ảnh(có thể in DPOF)

DPOF: Định dạng trật tự in kỹ thuật số

DPOF   Phiên bản1.1 tương thích

Lựa chọn       Các lựa chọn quy định 21 lựa chọn quy định với 69 cài đặt   Các lựa chọn cá nhân 27

Cài đặt đọc/lưu trữ máy   Có thể

Nguồn điện
Pin   Một bộ pin Ni-MH  NP-E3
* Nguồn xoay chiều có thể được cấp thông qua một bộ điều hợp AC hoặc thiết bị nối xoay chiều

Thời gian khởi động   Xấp xỉ 0,2 giây

Tuổi thọ pin   Ở 20°C / 68°F: Xấp xỉ 1200 ảnh
Ở 0°C / 32°F: Xấp xỉ 800  ảnh
• Các con số trên được áp dụng khi sử dụng pin Ni- MH Pack NP- 3 đã được sạc đầy

Kiểm tra pin   Tự động

Tiết kiệm năng lượng   Có sẵn. Nguồn sẽ tắt sau 1, 2, 4, 8, 15, hoặc 30 phút

Pin thay thế   Một pin lithi loại CR2025 Kích thước và trọng lượng
Kích thước (W X H X D)   156 x 157,6 x 79,9 mm

Trọng lượng   1225 g / 43,2 oz. (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy. pin: 335 g / 11,8 oz.) Môi trường vận hành
Phạm vi nhiệt độ làm việc   0°C- 45°C / 32°F – 113°F

Độ ẩm khi làm việc   85% hoặc thấp hơn

 

  

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: